bourgeois
/bʊrˈʒu̯aː/ giọng máy của trình duyệt
bourgeois nghĩa là giai cấp trung gian, giai cấp tư sản.
Nghĩa của bourgeois
Tính từ
- Nhân khẩu học (thuộc) Giai cấp trung gian.
- Chính trị (thuộc) Giai cấp tư sản.
So sánh của bourgeois
| So sánh hơn | bourgeoiser |
| So sánh nhất | am bourgeoisesten |
Họ từ của bourgeois
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of the middle class in general; conventional, conservative; snobbish, elitist
Câu hỏi thường gặp
bourgeois nghĩa là gì?
bourgeois (tính từ) nghĩa là giai cấp trung gian, giai cấp tư sản.