TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Boxen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɔksn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Boxens

das Boxen nghĩa là quyền anh, quyền thuật.

Cũng là một dạng biến đổi của Box — Hộp.

Nghĩa của Boxen

Danh từ · giống trung

  1. Quyền anh, quyền thuật.

Biến cách của Boxen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Boxen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Boxens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Boxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Boxen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Boxen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geboxtPhân từ I: boxend

Hiện tại Präsens

  • ich boxe
  • du boxt
  • er/sie/es boxt
  • wir boxen
  • ihr boxt
  • sie/Sie boxen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich boxte
  • du boxtest
  • er/sie/es boxte
  • wir boxten
  • ihr boxtet
  • sie/Sie boxten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geboxt
  • du hast geboxt
  • er/sie/es hat geboxt
  • wir haben geboxt
  • ihr habt geboxt
  • sie/Sie haben geboxt

Tương lai Futur I

  • ich werde Boxen
  • du wirst Boxen
  • er/sie/es wird Boxen
  • wir werden Boxen
  • ihr werdet Boxen
  • sie/Sie werden Boxen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich boxe
  • du boxest
  • er/sie/es boxe
  • wir boxen
  • ihr boxet
  • sie/Sie boxen

Mệnh lệnh Imperativ

  • box! (du)
  • boxt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boxing
  • Động từ to box (strike with the fists)

Câu hỏi thường gặp

Boxen nghĩa là gì?

Boxen (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật.

Boxen là der, die hay das?

Boxen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Boxen).

Chia động từ Boxen ở thì hiện tại thế nào?

ich boxe, du boxt, er/sie/es boxt, wir boxen, ihr boxt, sie/Sie boxen. Phân từ II: geboxt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.