das Boxen
sinh cách: des Boxens
das Boxen nghĩa là quyền anh, quyền thuật.
Cũng là một dạng biến đổi của Box — Hộp.
Nghĩa của Boxen
Danh từ · giống trung
- Quyền anh, quyền thuật.
Biến cách của Boxen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Boxen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Boxens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Boxen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Boxen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Boxen
Hiện tại Präsens
- ich boxe
- du boxt
- er/sie/es boxt
- wir boxen
- ihr boxt
- sie/Sie boxen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich boxte
- du boxtest
- er/sie/es boxte
- wir boxten
- ihr boxtet
- sie/Sie boxten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geboxt
- du hast geboxt
- er/sie/es hat geboxt
- wir haben geboxt
- ihr habt geboxt
- sie/Sie haben geboxt
Tương lai Futur I
- ich werde Boxen
- du wirst Boxen
- er/sie/es wird Boxen
- wir werden Boxen
- ihr werdet Boxen
- sie/Sie werden Boxen
Giả định I Konjunktiv I
- ich boxe
- du boxest
- er/sie/es boxe
- wir boxen
- ihr boxet
- sie/Sie boxen
Mệnh lệnh Imperativ
- box! (du)
- boxt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boxing
- Động từ to box (strike with the fists)
Câu hỏi thường gặp
Boxen nghĩa là gì?
Boxen (danh từ) nghĩa là quyền anh, quyền thuật.
Boxen là der, die hay das?
Boxen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Boxen).
Chia động từ Boxen ở thì hiện tại thế nào?
ich boxe, du boxt, er/sie/es boxt, wir boxen, ihr boxt, sie/Sie boxen. Phân từ II: geboxt.