TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pappe

danh từ giống cái
/ˈpapə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pappen · sinh cách: der Pappe

die Pappe nghĩa là các tông, bìa cứng.

Nghĩa của Pappe

Danh từ · giống cái

  1. Các tông, bìa cứng, giấy bồi.

Biến cách của Pappe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pappedie Pappen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pappeder Pappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pappeden Pappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pappedie Pappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pappe

Đồng nghĩa

Họ từ của Pappe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paperboard, cardboard; blotter acid (a piece of paper laced with LSD)

Câu hỏi thường gặp

Pappe nghĩa là gì?

Pappe (danh từ) nghĩa là các tông, bìa cứng.

Pappe là der, die hay das?

Pappe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pappe); số nhiều: die Pappen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.