TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Karussell

danh từ giống trung
/ˌkaʁʊˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karusselle · sinh cách: des Karusselles

das Karussell nghĩa là đu quay, trò kéo quân, bùng binh, vòng xuyến.

Nghĩa của Karussell

Danh từ · giống trung

  1. Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.
  2. Bùng binh, vòng xuyến.

Biến cách của Karussell (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Karusselldie Karusselle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Karussellesder Karusselle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Karussellden Karussellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Karusselldie Karusselle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karussell

Đồng nghĩa

Họ từ của Karussell

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carousel (US), merry-go-round (UK) (amusement ride); merry-go-round (US), roundabout (UK) (piece of playground equipment)

Câu hỏi thường gặp

Karussell nghĩa là gì?

Karussell (danh từ) nghĩa là đu quay, trò kéo quân, bùng binh, vòng xuyến.

Karussell là der, die hay das?

Karussell là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Karussell); số nhiều: die Karusselle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.