die Nudel
số nhiều: die Nudeln · sinh cách: der Nudel
die Nudel nghĩa là bánh, bún.
Nghĩa của Nudel
Danh từ · giống cái
- Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.
Biến cách của Nudel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nudel | die Nudeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nudel | der Nudeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nudel | den Nudeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nudel | die Nudeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Nudel
Câu ví dụ với Nudel
- Ich mag Nudeln. Tôi thích mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4736061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a noodle, a string or lump of pasta; pasta; certain other kinds of pastries; a person, usually female, who is funny and cheerful, especially when also having a pleasantly plump, buxom figure
Câu hỏi thường gặp
Nudel nghĩa là gì?
Nudel (danh từ) nghĩa là bánh, bún.
Nudel là der, die hay das?
Nudel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nudel); số nhiều: die Nudeln.