TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nudel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnuːdəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nudeln · sinh cách: der Nudel

die Nudel nghĩa là bánh, bún.

Nghĩa của Nudel

Danh từ · giống cái

  1. Bánh, bún, mì, mì dẹt, miến.

Biến cách của Nudel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nudeldie Nudeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nudelder Nudeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nudelden Nudeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nudeldie Nudeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Nudel

Câu ví dụ với Nudel

  • Ich mag Nudeln. Tôi thích mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4736061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a noodle, a string or lump of pasta; pasta; certain other kinds of pastries; a person, usually female, who is funny and cheerful, especially when also having a pleasantly plump, buxom figure

Câu hỏi thường gặp

Nudel nghĩa là gì?

Nudel (danh từ) nghĩa là bánh, bún.

Nudel là der, die hay das?

Nudel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nudel); số nhiều: die Nudeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.