TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nuklear

giọng máy của trình duyệt

nuklear nghĩa là hạt nhân, hạt.

Nghĩa của nuklear

Tính từ

  1. Hạt nhân.
  2. Hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nuclear

Câu hỏi thường gặp

nuklear nghĩa là gì?

nuklear (tính từ) nghĩa là hạt nhân, hạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.