TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

null

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nʊl/ giọng máy của trình duyệt

null nghĩa là số không, zêrô.

Nghĩa của null

Số từ

  1. Số đếm Số không.

Danh từ · giống cái

Null
  1. Số không, zêrô.

Cụm từ, thành ngữ với null

Câu ví dụ với null

  • Vor der Eins kommt die Null. "Không" là số đứng đằng trước "một". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948940
  • Das Thermometer fiel letzte Nacht auf Null Grad. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ zero; nil; nought; (tennis) love (integer number between −1 and 1, denoting no quantity at all); zero; no
  • Tính từ null, null and void (invalid)
  • Phó từ not at all
  • Danh từ zero (a numeral; numeric symbol of zero); failure, loser

Câu hỏi thường gặp

null nghĩa là gì?

null (số từ, danh từ) nghĩa là số không, zêrô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.