TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nummer

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnʊmɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nummern · sinh cách: der Nummer

die Nummer nghĩa là số.

Nghĩa của Nummer

Danh từ · giống cái

  1. Số.

Biến cách của Nummer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nummerdie Nummern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nummerder Nummern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nummerden Nummern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nummerdie Nummern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nummer

Đồng nghĩa

Họ từ của Nummer

Câu ví dụ với Nummer

  • Ich fürchte, Sie haben die falsche Nummer. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418960
  • Sie müssen den Bus Nummer fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444495
  • Tom hat die falsche Nummer gewählt. Tom đã gọi nhầm số điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11880184
  • Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ number; see usage notes below; issue (of a magazine, etc.); size (of shoes or clothes); song; composition; act; stunt; shtick; character (idiosyncratic person); sex; an instance of sexual intercourse

Câu hỏi thường gặp

Nummer nghĩa là gì?

Nummer (danh từ) nghĩa là số.

Nummer là der, die hay das?

Nummer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nummer); số nhiều: die Nummern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.