die Nummer
số nhiều: die Nummern · sinh cách: der Nummer
die Nummer nghĩa là số.
Nghĩa của Nummer
Danh từ · giống cái
- Số.
Biến cách của Nummer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nummer | die Nummern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nummer | der Nummern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nummer | den Nummern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nummer | die Nummern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nummer
Đồng nghĩa
Họ từ của Nummer
Câu ví dụ với Nummer
- Ich fürchte, Sie haben die falsche Nummer. Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418960
- Sie müssen den Bus Nummer fünf nehmen. Ông hãy lên xe buýt số 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444495
- Tom hat die falsche Nummer gewählt. Tom đã gọi nhầm số điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11880184
- Ab dieser Nummer folgen Sätze, die von den Mitarbeitern des Tatoeba-Projekts hinzugefügt wurden. Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2225489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ number; see usage notes below; issue (of a magazine, etc.); size (of shoes or clothes); song; composition; act; stunt; shtick; character (idiosyncratic person); sex; an instance of sexual intercourse
Câu hỏi thường gặp
Nummer nghĩa là gì?
Nummer (danh từ) nghĩa là số.
Nummer là der, die hay das?
Nummer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nummer); số nhiều: die Nummern.