die Größe
số nhiều: die Größen · sinh cách: der Größe
die Größe nghĩa là kích thước, cỡ, số.
Nghĩa của Größe
Danh từ · giống cái
- Kích thước.
- Cỡ, số.
- Chiều cao.
- Sự to lớn.
Biến cách của Größe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Größe | die Größen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Größe | der Größen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Größe | den Größen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Größe | die Größen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Größe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ size, height; greatness; quantity
Câu hỏi thường gặp
Größe nghĩa là gì?
Größe (danh từ) nghĩa là kích thước, cỡ, số.
Größe là der, die hay das?
Größe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Größe); số nhiều: die Größen.