TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kleidergröße

danh từ giống cái
/ˈklaɪ̯dɐˌɡʁøːsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kleidergrößen · sinh cách: der Kleidergröße

die Kleidergröße nghĩa là cỡ, số.

Nghĩa của Kleidergröße

Danh từ · giống cái

  1. Cỡ, số.

Biến cách của Kleidergröße (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kleidergrößedie Kleidergrößen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kleidergrößeder Kleidergrößen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kleidergrößeden Kleidergrößen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kleidergrößedie Kleidergrößen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clothing size

Câu hỏi thường gặp

Kleidergröße nghĩa là gì?

Kleidergröße (danh từ) nghĩa là cỡ, số.

Kleidergröße là der, die hay das?

Kleidergröße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kleidergröße); số nhiều: die Kleidergrößen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.