die Kleidergröße
số nhiều: die Kleidergrößen · sinh cách: der Kleidergröße
die Kleidergröße nghĩa là cỡ, số.
Nghĩa của Kleidergröße
Danh từ · giống cái
- Cỡ, số.
Biến cách của Kleidergröße (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kleidergröße | die Kleidergrößen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kleidergröße | der Kleidergrößen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kleidergröße | den Kleidergrößen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kleidergröße | die Kleidergrößen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothing size
Câu hỏi thường gặp
Kleidergröße nghĩa là gì?
Kleidergröße (danh từ) nghĩa là cỡ, số.
Kleidergröße là der, die hay das?
Kleidergröße là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kleidergröße); số nhiều: die Kleidergrößen.