der Kleiderschrank
số nhiều: die Kleiderschränke · sinh cách: des Kleiderschrankes
der Kleiderschrank nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Nghĩa của Kleiderschrank
Danh từ · giống đực
- Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Biến cách của Kleiderschrank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kleiderschrank | die Kleiderschränke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kleiderschrankes | der Kleiderschränke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kleiderschrank | den Kleiderschränken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kleiderschrank | die Kleiderschränke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleiderschrank
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kleiderschrank
- Das hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420233
- Der hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420237
- Die hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wardrobe (cabinet in which clothes may be stored)
Câu hỏi thường gặp
Kleiderschrank nghĩa là gì?
Kleiderschrank (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.
Kleiderschrank là der, die hay das?
Kleiderschrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kleiderschrank); số nhiều: die Kleiderschränke.