TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kleiderschrank

danh từ giống đực
/ˈklaɪdɐˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kleiderschränke · sinh cách: des Kleiderschrankes

der Kleiderschrank nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Nghĩa của Kleiderschrank

Danh từ · giống đực

  1. Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Biến cách của Kleiderschrank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kleiderschrankdie Kleiderschränke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kleiderschrankesder Kleiderschränke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kleiderschrankden Kleiderschränken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kleiderschrankdie Kleiderschränke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleiderschrank

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kleiderschrank

  • Das hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420233
  • Der hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420237
  • Die hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wardrobe (cabinet in which clothes may be stored)

Câu hỏi thường gặp

Kleiderschrank nghĩa là gì?

Kleiderschrank (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Kleiderschrank là der, die hay das?

Kleiderschrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kleiderschrank); số nhiều: die Kleiderschränke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.