das Kleid
số nhiều: die Kleider · sinh cách: des Kleides
das Kleid nghĩa là váy liền, đầm, quần áo.
Nghĩa của Kleid
Danh từ · giống trung
- Váy liền, đầm. (biên soạn)
- (số nhiều Kleider) quần áo. (biên soạn)
Biến cách của Kleid (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kleid | die Kleider |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kleides | der Kleider |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kleid | den Kleidern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kleid | die Kleider |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleid
Đồng nghĩa
Họ từ của Kleid
Câu ví dụ với Kleid
- Wie hast du dein Kleid dreckig gemacht? Thế nào mà mày đã làm ố cái áo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3242716
- Mir gefällt das Kleid, das du anhast. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860166
- Mir gefällt das Kleid, das Sie anhaben. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7860167
- Sie hat ein schönes Kleid an. Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #367112
- Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415173
- Ich würde dieses Kleid gerne anprobieren. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1524602
- Sie hat ein grünes Kleid an. Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392247
- Er schickte seiner Tochter ein Kleid. Anh ta gửi cho con gái mình một chiếc váy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6949265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dress, gown (kind of woman's garment); garment; clothes; pelt, plumage
Câu hỏi thường gặp
Kleid nghĩa là gì?
Kleid (danh từ) nghĩa là váy liền, đầm, quần áo.
Kleid là der, die hay das?
Kleid là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kleid); số nhiều: die Kleider.