die Kleidung
số nhiều: die Kleidungen · sinh cách: der Kleidung
die Kleidung nghĩa là quần áo, đồ.
Nghĩa của Kleidung
Danh từ · giống cái
- Quần áo, đồ.
Biến cách của Kleidung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kleidung | die Kleidungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kleidung | der Kleidungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kleidung | den Kleidungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kleidung | die Kleidungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleidung
Đồng nghĩa
Họ từ của Kleidung
Câu ví dụ với Kleidung
- Frauen kaufen sehr gerne neue Kleidung. Phụ nữ thích mua quần áo mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13577238
- Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927237
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothing; apparel; clothes
Câu hỏi thường gặp
Kleidung nghĩa là gì?
Kleidung (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.
Kleidung là der, die hay das?
Kleidung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kleidung); số nhiều: die Kleidungen.