TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anziehsachen

danh từ giống cái
/ˈantsiˌzaxən/ giọng máy của trình duyệt

die Anziehsachen nghĩa là quần áo, đồ.

Nghĩa của Anziehsachen

Danh từ · giống cái

  1. Quần áo, đồ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anziehsachen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clothes

Câu hỏi thường gặp

Anziehsachen nghĩa là gì?

Anziehsachen (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.

Anziehsachen là der, die hay das?

Anziehsachen là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anziehsachen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.