TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kleiden

[ˈklaɪ̯dn̩] giọng máy của trình duyệt

kleiden nghĩa là mặc.

Nghĩa của kleiden

Động từ

  1. Mặc.

Chia động từ kleiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekleidetPhân từ I: kleidend

Hiện tại Präsens

  • ich kleide
  • du kleidest
  • er/sie/es kleidet
  • wir kleiden
  • ihr kleidet
  • sie/Sie kleiden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kleidete
  • du kleidetest
  • er/sie/es kleidete
  • wir kleideten
  • ihr kleidetet
  • sie/Sie kleideten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekleidet
  • du hast gekleidet
  • er/sie/es hat gekleidet
  • wir haben gekleidet
  • ihr habt gekleidet
  • sie/Sie haben gekleidet

Tương lai Futur I

  • ich werde kleiden
  • du wirst kleiden
  • er/sie/es wird kleiden
  • wir werden kleiden
  • ihr werdet kleiden
  • sie/Sie werden kleiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kleide
  • du kleidest
  • er/sie/es kleide
  • wir kleiden
  • ihr kleidet
  • sie/Sie kleiden

Mệnh lệnh Imperativ

  • kleid! (du)
  • kleidet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kleiden

  • Sie ist immer ordentlich gekleidet. Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc gọn gàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #450536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dress, to clothe

Câu hỏi thường gặp

kleiden nghĩa là gì?

kleiden (động từ) nghĩa là mặc.

Chia động từ kleiden ở thì hiện tại thế nào?

ich kleide, du kleidest, er/sie/es kleidet, wir kleiden, ihr kleidet, sie/Sie kleiden. Phân từ II: gekleidet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.