das Kleidergeschäft
số nhiều: die Kleidergeschäfte · sinh cách: des Kleidergeschäftes
das Kleidergeschäft nghĩa là cửa hàng quần áo.
Nghĩa của Kleidergeschäft
Danh từ · giống trung
- Cửa hàng quần áo.
Biến cách của Kleidergeschäft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kleidergeschäft | die Kleidergeschäfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kleidergeschäftes | der Kleidergeschäfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kleidergeschäft | den Kleidergeschäften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kleidergeschäft | die Kleidergeschäfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothes shop, clothing store
Câu hỏi thường gặp
Kleidergeschäft nghĩa là gì?
Kleidergeschäft (danh từ) nghĩa là cửa hàng quần áo.
Kleidergeschäft là der, die hay das?
Kleidergeschäft là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kleidergeschäft); số nhiều: die Kleidergeschäfte.