TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kleiderkasten

danh từ giống đực
/ˈklaɪ̯dɐˌkastn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kleiderkästen · sinh cách: des Kleiderkastens

der Kleiderkasten nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Nghĩa của Kleiderkasten

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Nam Đức, Thụy Sĩ Tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Biến cách của Kleiderkasten (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kleiderkastendie Kleiderkästen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kleiderkastensder Kleiderkästen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kleiderkastenden Kleiderkästen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kleiderkastendie Kleiderkästen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kleiderkasten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wardrobe (cabinet in which clothes may be stored)

Câu hỏi thường gặp

Kleiderkasten nghĩa là gì?

Kleiderkasten (danh từ) nghĩa là tủ áo, quần áo, tủ quần áo.

Kleiderkasten là der, die hay das?

Kleiderkasten là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kleiderkasten); số nhiều: die Kleiderkästen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.