TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gräte

danh từ giống cái
/ˈɡʁɛːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gräten · sinh cách: der Gräte

die Gräte nghĩa là xương cá, màu xương.

Nghĩa của Gräte

Danh từ · giống cái

  1. Xương cá.
  2. Màu xương.

Biến cách của Gräte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grätedie Gräten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gräteder Gräten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gräteden Gräten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grätedie Gräten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gräte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gräte

  • Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishbone

Câu hỏi thường gặp

Gräte nghĩa là gì?

Gräte (danh từ) nghĩa là xương cá, màu xương.

Gräte là der, die hay das?

Gräte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gräte); số nhiều: die Gräten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.