die Gräte
số nhiều: die Gräten · sinh cách: der Gräte
die Gräte nghĩa là xương cá, màu xương.
Nghĩa của Gräte
Danh từ · giống cái
- Xương cá.
- Màu xương.
Biến cách của Gräte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gräte | die Gräten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gräte | der Gräten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gräte | den Gräten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gräte | die Gräten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gräte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gräte
- Dieser Fisch hat eine Menge kleiner Gräten. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2798362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishbone
Câu hỏi thường gặp
Gräte nghĩa là gì?
Gräte (danh từ) nghĩa là xương cá, màu xương.
Gräte là der, die hay das?
Gräte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gräte); số nhiều: die Gräten.