TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gruß

danh từ giống đực
/ɡʁuːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grüße · sinh cách: des Grußes

der Gruß nghĩa là lời chào.

Nghĩa của Gruß

Danh từ · giống đực

  1. Lời chào.

Biến cách của Gruß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grußdie Grüße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grußesder Grüße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grußden Grüßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grußdie Grüße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gruß

Cụm từ, thành ngữ với Gruß

Câu ví dụ với Gruß

  • Grüßen Sie Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852294
  • Grüßen Sie Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12084665
  • Grüße Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852293
  • Grüße Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greeting; compliment; salute

Câu hỏi thường gặp

Gruß nghĩa là gì?

Gruß (danh từ) nghĩa là lời chào.

Gruß là der, die hay das?

Gruß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gruß); số nhiều: die Grüße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.