der Gruß
số nhiều: die Grüße · sinh cách: des Grußes
der Gruß nghĩa là lời chào.
Nghĩa của Gruß
Danh từ · giống đực
- Lời chào.
Biến cách của Gruß (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gruß | die Grüße |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grußes | der Grüße |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gruß | den Grüßen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gruß | die Grüße |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gruß
Cụm từ, thành ngữ với Gruß
- englischer Gruß — Kinh kính mừng.
Câu ví dụ với Gruß
- Grüßen Sie Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852294
- Grüßen Sie Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12084665
- Grüße Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852293
- Grüße Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175427
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greeting; compliment; salute
Câu hỏi thường gặp
Gruß nghĩa là gì?
Gruß (danh từ) nghĩa là lời chào.
Gruß là der, die hay das?
Gruß là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gruß); số nhiều: die Grüße.