grüßen
grüßen nghĩa là chào, chào mừng.
Cũng là một dạng biến đổi của Gruß — Lời chào.
Nghĩa của grüßen
Động từ
- Chào, chào mừng.
Chia động từ grüßen
Hiện tại Präsens
- ich grüße
- du grüßt
- er/sie/es grüßt
- wir grüßen
- ihr grüßt
- sie/Sie grüßen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich grüßte
- du grüßtest
- er/sie/es grüßte
- wir grüßten
- ihr grüßtet
- sie/Sie grüßten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegrüßt
- du hast gegrüßt
- er/sie/es hat gegrüßt
- wir haben gegrüßt
- ihr habt gegrüßt
- sie/Sie haben gegrüßt
Tương lai Futur I
- ich werde grüßen
- du wirst grüßen
- er/sie/es wird grüßen
- wir werden grüßen
- ihr werdet grüßen
- sie/Sie werden grüßen
Giả định I Konjunktiv I
- ich grüße
- du grüßest
- er/sie/es grüße
- wir grüßen
- ihr grüßet
- sie/Sie grüßen
Mệnh lệnh Imperativ
- grüß! (du)
- grüßt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với grüßen
- Sie grüßte Herrn Kato mit einem Lächeln. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758812
- Sie grüßte Herrn Katō lächelnd. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787476
- Grüßen Sie Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852294
- Grüßen Sie Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12084665
- Grüße Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852293
- Grüß Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150384
- Grüße Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175427
- Grüßt Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to greet
Câu hỏi thường gặp
grüßen nghĩa là gì?
grüßen (động từ) nghĩa là chào, chào mừng.
Chia động từ grüßen ở thì hiện tại thế nào?
ich grüße, du grüßt, er/sie/es grüßt, wir grüßen, ihr grüßt, sie/Sie grüßen. Phân từ II: gegrüßt.