TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grüßen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡʁyːsən/ giọng máy của trình duyệt

grüßen nghĩa là chào, chào mừng.

Cũng là một dạng biến đổi của Gruß — Lời chào.

Nghĩa của grüßen

Động từ

  1. Chào, chào mừng.

Chia động từ grüßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegrüßtPhân từ I: grüßend

Hiện tại Präsens

  • ich grüße
  • du grüßt
  • er/sie/es grüßt
  • wir grüßen
  • ihr grüßt
  • sie/Sie grüßen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich grüßte
  • du grüßtest
  • er/sie/es grüßte
  • wir grüßten
  • ihr grüßtet
  • sie/Sie grüßten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegrüßt
  • du hast gegrüßt
  • er/sie/es hat gegrüßt
  • wir haben gegrüßt
  • ihr habt gegrüßt
  • sie/Sie haben gegrüßt

Tương lai Futur I

  • ich werde grüßen
  • du wirst grüßen
  • er/sie/es wird grüßen
  • wir werden grüßen
  • ihr werdet grüßen
  • sie/Sie werden grüßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich grüße
  • du grüßest
  • er/sie/es grüße
  • wir grüßen
  • ihr grüßet
  • sie/Sie grüßen

Mệnh lệnh Imperativ

  • grüß! (du)
  • grüßt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với grüßen

  • Sie grüßte Herrn Kato mit einem Lächeln. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758812
  • Sie grüßte Herrn Katō lächelnd. Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787476
  • Grüßen Sie Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852294
  • Grüßen Sie Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12084665
  • Grüße Tom von mir! Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852293
  • Grüß Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2150384
  • Grüße Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175427
  • Grüßt Tom von mir. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13175433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to greet

Câu hỏi thường gặp

grüßen nghĩa là gì?

grüßen (động từ) nghĩa là chào, chào mừng.

Chia động từ grüßen ở thì hiện tại thế nào?

ich grüße, du grüßt, er/sie/es grüßt, wir grüßen, ihr grüßt, sie/Sie grüßen. Phân từ II: gegrüßt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.