gucken
gucken nghĩa là nhìn, dòm.
Nghĩa của gucken
Động từ
- Thông tục Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
Chia động từ gucken
Hiện tại Präsens
- ich gucke
- du guckst
- er/sie/es guckt
- wir gucken
- ihr guckt
- sie/Sie gucken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich guckte
- du gucktest
- er/sie/es guckte
- wir guckten
- ihr gucktet
- sie/Sie guckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geguckt
- du hast geguckt
- er/sie/es hat geguckt
- wir haben geguckt
- ihr habt geguckt
- sie/Sie haben geguckt
Tương lai Futur I
- ich werde gucken
- du wirst gucken
- er/sie/es wird gucken
- wir werden gucken
- ihr werdet gucken
- sie/Sie werden gucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich gucke
- du guckest
- er/sie/es gucke
- wir gucken
- ihr gucket
- sie/Sie gucken
Mệnh lệnh Imperativ
- guck! (du)
- guckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gucken
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gucken
- Nicht gucken! Đừng có nhìn!Tatoeba #1357309
- Das Einzige, was Tom gern nach dem Abendbrot macht, ist Fernsehen gucken. Việc duy nhất Tom thích sau bữa tối là xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089355
- Wo guckst du Fernsehen? Bạn xem ti vi ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936580
- Ich gucke Fernsehen. Tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2372514
- Was guckt ihr? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3404048
- Guck runter. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227480
- Guck mal! Nhìn kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10298061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look, to direct one's gaze at something; to watch, to direct one's gaze at something for some time; to look, to have a certain facial expression
Câu hỏi thường gặp
gucken nghĩa là gì?
gucken (động từ) nghĩa là nhìn, dòm.
Chia động từ gucken ở thì hiện tại thế nào?
ich gucke, du guckst, er/sie/es guckt, wir gucken, ihr guckt, sie/Sie gucken. Phân từ II: geguckt.