TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gucken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʊkən/ giọng máy của trình duyệt

gucken nghĩa là nhìn, dòm.

Nghĩa của gucken

Động từ

  1. Thông tục Nhìn, dòm, nhòm, ngó.

Chia động từ gucken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegucktPhân từ I: guckend

Hiện tại Präsens

  • ich gucke
  • du guckst
  • er/sie/es guckt
  • wir gucken
  • ihr guckt
  • sie/Sie gucken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich guckte
  • du gucktest
  • er/sie/es guckte
  • wir guckten
  • ihr gucktet
  • sie/Sie guckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geguckt
  • du hast geguckt
  • er/sie/es hat geguckt
  • wir haben geguckt
  • ihr habt geguckt
  • sie/Sie haben geguckt

Tương lai Futur I

  • ich werde gucken
  • du wirst gucken
  • er/sie/es wird gucken
  • wir werden gucken
  • ihr werdet gucken
  • sie/Sie werden gucken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gucke
  • du guckest
  • er/sie/es gucke
  • wir gucken
  • ihr gucket
  • sie/Sie gucken

Mệnh lệnh Imperativ

  • guck! (du)
  • guckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gucken

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gucken

  • Nicht gucken! Đừng có nhìn!Tatoeba #1357309
  • Das Einzige, was Tom gern nach dem Abendbrot macht, ist Fernsehen gucken. Việc duy nhất Tom thích sau bữa tối là xem TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1089355
  • Wo guckst du Fernsehen? Bạn xem ti vi ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #936580
  • Ich gucke Fernsehen. Tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2372514
  • Was guckt ihr? Bạn đang nhìn cái gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3404048
  • Guck runter. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227480
  • Guck mal! Nhìn kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10298061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look, to direct one's gaze at something; to watch, to direct one's gaze at something for some time; to look, to have a certain facial expression

Câu hỏi thường gặp

gucken nghĩa là gì?

gucken (động từ) nghĩa là nhìn, dòm.

Chia động từ gucken ở thì hiện tại thế nào?

ich gucke, du guckst, er/sie/es guckt, wir gucken, ihr guckt, sie/Sie gucken. Phân từ II: geguckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.