TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinsehen

/ˈhɪnˌzeː(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

hinsehen nghĩa là nhìn, dòm.

Nghĩa của hinsehen

Động từ

  1. Nhìn, dòm, nhòm, ngó.

Chia động từ hinsehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hingesehenPhân từ I: hinsehend

Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe hin…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe hin
  • du siehst hin
  • er/sie/es sieht hin
  • wir sehen hin
  • ihr seht hin
  • sie/Sie sehen hin

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah hin
  • du sahst hin
  • er/sie/es sah hin
  • wir sahen hin
  • ihr saht hin
  • sie/Sie sahen hin

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hingesehen
  • du hast hingesehen
  • er/sie/es hat hingesehen
  • wir haben hingesehen
  • ihr habt hingesehen
  • sie/Sie haben hingesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde hinsehen
  • du wirst hinsehen
  • er/sie/es wird hinsehen
  • wir werden hinsehen
  • ihr werdet hinsehen
  • sie/Sie werden hinsehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe hin
  • du sähest hin
  • er/sie/es sähe hin
  • wir sähen hin
  • ihr sähet hin
  • sie/Sie sähen hin

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe hin
  • du sehest hin
  • er/sie/es sehe hin
  • wir sehen hin
  • ihr sehet hin
  • sie/Sie sehen hin

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh hin! (du)
  • seht hin! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look (at)

Câu hỏi thường gặp

hinsehen nghĩa là gì?

hinsehen (động từ) nghĩa là nhìn, dòm.

Chia động từ hinsehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe hin, du siehst hin, er/sie/es sieht hin, wir sehen hin, ihr seht hin, sie/Sie sehen hin. Phân từ II: hingesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.