das Aussehen
sinh cách: des Aussehens
das Aussehen nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.
Nghĩa của Aussehen
Danh từ · giống trung
- Bề ngoài.
- Vẻ, mã.
Biến cách của Aussehen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Aussehen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aussehens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aussehen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Aussehen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Aussehen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich sehe aus
- du siehst aus
- er/sie/es sieht aus
- wir sehen aus
- ihr seht aus
- sie/Sie sehen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sah aus
- du sahst aus
- er/sie/es sah aus
- wir sahen aus
- ihr saht aus
- sie/Sie sahen aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgesehen
- du hast ausgesehen
- er/sie/es hat ausgesehen
- wir haben ausgesehen
- ihr habt ausgesehen
- sie/Sie haben ausgesehen
Tương lai Futur I
- ich werde Aussehen
- du wirst Aussehen
- er/sie/es wird Aussehen
- wir werden Aussehen
- ihr werdet Aussehen
- sie/Sie werden Aussehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich sähe aus
- du sähest aus
- er/sie/es sähe aus
- wir sähen aus
- ihr sähet aus
- sie/Sie sähen aus
Giả định I Konjunktiv I
- ich sehe aus
- du sehest aus
- er/sie/es sehe aus
- wir sehen aus
- ihr sehet aus
- sie/Sie sehen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- sieh aus! (du)
- seht aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của Aussehen
Câu ví dụ với Aussehen
- Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen! Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2634587
- Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042692
- Hast du eine Vorstellung davon, wie mein Leben aussieht? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895
- Du solltest einen Menschen nicht aufgrund seines Aussehens beurteilen. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ look, appearance
- Động từ to look, seem; [with nach (+ dative) ‘like someone/something’]; to look good or bad; depending on intonation; to look out, to watch out; to look for and find; to pick; to select
Câu hỏi thường gặp
Aussehen nghĩa là gì?
Aussehen (danh từ) nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.
Aussehen là der, die hay das?
Aussehen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Aussehen).
Chia động từ Aussehen ở thì hiện tại thế nào?
ich sehe aus, du siehst aus, er/sie/es sieht aus, wir sehen aus, ihr seht aus, sie/Sie sehen aus. Phân từ II: ausgesehen.