TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Aussehen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sˌzeːən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Aussehens

das Aussehen nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.

Nghĩa của Aussehen

Danh từ · giống trung

  1. Bề ngoài.
  2. Vẻ, mã.

Biến cách của Aussehen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Aussehen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aussehens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aussehen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Aussehen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Aussehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgesehenPhân từ I: aussehend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe aus
  • du siehst aus
  • er/sie/es sieht aus
  • wir sehen aus
  • ihr seht aus
  • sie/Sie sehen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah aus
  • du sahst aus
  • er/sie/es sah aus
  • wir sahen aus
  • ihr saht aus
  • sie/Sie sahen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgesehen
  • du hast ausgesehen
  • er/sie/es hat ausgesehen
  • wir haben ausgesehen
  • ihr habt ausgesehen
  • sie/Sie haben ausgesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde Aussehen
  • du wirst Aussehen
  • er/sie/es wird Aussehen
  • wir werden Aussehen
  • ihr werdet Aussehen
  • sie/Sie werden Aussehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe aus
  • du sähest aus
  • er/sie/es sähe aus
  • wir sähen aus
  • ihr sähet aus
  • sie/Sie sähen aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe aus
  • du sehest aus
  • er/sie/es sehe aus
  • wir sehen aus
  • ihr sehet aus
  • sie/Sie sehen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh aus! (du)
  • seht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Aussehen

Câu ví dụ với Aussehen

  • Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen! Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2634587
  • Man soll Menschen nicht nach dem Aussehen beurteilen. Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042692
  • Hast du eine Vorstellung davon, wie mein Leben aussieht? Bạn có ít ý kiến nào về cuộc đời tôi khong (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895
  • Du solltest einen Menschen nicht aufgrund seines Aussehens beurteilen. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ look, appearance
  • Động từ to look, seem; [with nach (+ dative) ‘like someone/something’]; to look good or bad; depending on intonation; to look out, to watch out; to look for and find; to pick; to select

Câu hỏi thường gặp

Aussehen nghĩa là gì?

Aussehen (danh từ) nghĩa là bề ngoài, vẻ, mã.

Aussehen là der, die hay das?

Aussehen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Aussehen).

Chia động từ Aussehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe aus, du siehst aus, er/sie/es sieht aus, wir sehen aus, ihr seht aus, sie/Sie sehen aus. Phân từ II: ausgesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.