TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aussetzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

aussetzen nghĩa là bộm, từ bỏ.

Nghĩa của aussetzen

Động từ

  1. Bộm, từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ.

Chia động từ aussetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgesetztPhân từ I: aussetzend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze aus
  • du setzt aus
  • er/sie/es setzt aus
  • wir setzen aus
  • ihr setzt aus
  • sie/Sie setzen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte aus
  • du setztest aus
  • er/sie/es setzte aus
  • wir setzten aus
  • ihr setztet aus
  • sie/Sie setzten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgesetzt
  • du hast ausgesetzt
  • er/sie/es hat ausgesetzt
  • wir haben ausgesetzt
  • ihr habt ausgesetzt
  • sie/Sie haben ausgesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde aussetzen
  • du wirst aussetzen
  • er/sie/es wird aussetzen
  • wir werden aussetzen
  • ihr werdet aussetzen
  • sie/Sie werden aussetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze aus
  • du setzest aus
  • er/sie/es setze aus
  • wir setzen aus
  • ihr setzet aus
  • sie/Sie setzen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz aus! (du)
  • setzt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expose; to abandon; to maroon (on an island); to release; to offer; to suspend, to interrupt; to stop (often suddenly or for short period of time); to miss a turn; to lower

Câu hỏi thường gặp

aussetzen nghĩa là gì?

aussetzen (động từ) nghĩa là bộm, từ bỏ.

Chia động từ aussetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze aus, du setzt aus, er/sie/es setzt aus, wir setzen aus, ihr setzt aus, sie/Sie setzen aus. Phân từ II: ausgesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.