TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausschuss

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯s.ˌʃʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausschüsse · sinh cách: des Ausschusses

der Ausschuss nghĩa là uỷ ban.

Nghĩa của Ausschuss

Danh từ · giống đực

  1. Uỷ ban.

Biến cách của Ausschuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ausschussdie Ausschüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausschussesder Ausschüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausschussden Ausschüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ausschussdie Ausschüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ausschuss

Đồng nghĩa

Họ từ của Ausschuss

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ board, committee; damaged, unsaleable products; reject, waste, scrap; exit wound

Câu hỏi thường gặp

Ausschuss nghĩa là gì?

Ausschuss (danh từ) nghĩa là uỷ ban.

Ausschuss là der, die hay das?

Ausschuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausschuss); số nhiều: die Ausschüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.