TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schießen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈʃiːsn̩] giọng máy của trình duyệt

schießen nghĩa là bắn.

Nghĩa của schießen

Động từ

  1. Bắn.

Chia động từ schießen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: geschossenPhân từ I: schießend

Hiện tại Präsens

  • ich schieße
  • du schießt
  • er/sie/es schießt
  • wir schießen
  • ihr schießt
  • sie/Sie schießen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schoss
  • du schossest
  • er/sie/es schoss
  • wir schossen
  • ihr schosst
  • sie/Sie schossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geschossen
  • du hast / bist geschossen
  • er/sie/es hat / ist geschossen
  • wir haben / sind geschossen
  • ihr habt / seid geschossen
  • sie/Sie haben / sind geschossen

Tương lai Futur I

  • ich werde schießen
  • du wirst schießen
  • er/sie/es wird schießen
  • wir werden schießen
  • ihr werdet schießen
  • sie/Sie werden schießen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schieße
  • du schießest
  • er/sie/es schieße
  • wir schießen
  • ihr schießet
  • sie/Sie schießen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schieß! (du)
  • schießt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schießen

Câu ví dụ với schießen

  • Tom hat mir ins Bein geschossen. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shoot; to fire; to kick; to shoot; to shoot; to shoot up; to dart; to shoot; to rush; to gush

Câu hỏi thường gặp

schießen nghĩa là gì?

schießen (động từ) nghĩa là bắn.

Chia động từ schießen ở thì hiện tại thế nào?

ich schieße, du schießt, er/sie/es schießt, wir schießen, ihr schießt, sie/Sie schießen. Phân từ II: geschossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.