schießen
schießen nghĩa là bắn.
Nghĩa của schießen
Động từ
- Bắn.
Chia động từ schießen
Hiện tại Präsens
- ich schieße
- du schießt
- er/sie/es schießt
- wir schießen
- ihr schießt
- sie/Sie schießen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schoss
- du schossest
- er/sie/es schoss
- wir schossen
- ihr schosst
- sie/Sie schossen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geschossen
- du hast / bist geschossen
- er/sie/es hat / ist geschossen
- wir haben / sind geschossen
- ihr habt / seid geschossen
- sie/Sie haben / sind geschossen
Tương lai Futur I
- ich werde schießen
- du wirst schießen
- er/sie/es wird schießen
- wir werden schießen
- ihr werdet schießen
- sie/Sie werden schießen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schieße
- du schießest
- er/sie/es schieße
- wir schießen
- ihr schießet
- sie/Sie schießen
Mệnh lệnh Imperativ
- schieß! (du)
- schießt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schießen
Câu ví dụ với schießen
- Tom hat mir ins Bein geschossen. Tom bắn vào chân tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shoot; to fire; to kick; to shoot; to shoot; to shoot up; to dart; to shoot; to rush; to gush
Câu hỏi thường gặp
schießen nghĩa là gì?
schießen (động từ) nghĩa là bắn.
Chia động từ schießen ở thì hiện tại thế nào?
ich schieße, du schießt, er/sie/es schießt, wir schießen, ihr schießt, sie/Sie schießen. Phân từ II: geschossen.