der Schuss
số nhiều: die Schüsse · sinh cách: des Schusses
der Schuss nghĩa là phát súng, phát bắn, cú sút.
Nghĩa của Schuss
Danh từ · giống đực
- Phát súng, phát bắn. (biên soạn)
- Cú sút (bóng) (biên soạn)
Biến cách của Schuss (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schuss | die Schüsse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schusses | der Schüsse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schuss | den Schüssen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schuss | die Schüsse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schuss
- Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376
- Tom hörte einige Schüsse. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6391778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shot; ammunition; (mild) craziness; (sexually) attractive person, usually female; narcotic injection; schuss (straight run downhill); dash (small quantity of a liquid)
Câu hỏi thường gặp
Schuss nghĩa là gì?
Schuss (danh từ) nghĩa là phát súng, phát bắn, cú sút.
Schuss là der, die hay das?
Schuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schuss); số nhiều: die Schüsse.