TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schuss

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schüsse · sinh cách: des Schusses

der Schuss nghĩa là phát súng, phát bắn, cú sút.

Nghĩa của Schuss

Danh từ · giống đực

  1. Phát súng, phát bắn. (biên soạn)
  2. Cú sút (bóng) (biên soạn)

Biến cách của Schuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schussdie Schüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schussesder Schüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schussden Schüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schussdie Schüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schuss

  • Ihm wurde ein Glas Orangensaft mit einem Schuss Wodka gegeben. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3851376
  • Tom hörte einige Schüsse. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6391778

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shot; ammunition; (mild) craziness; (sexually) attractive person, usually female; narcotic injection; schuss (straight run downhill); dash (small quantity of a liquid)

Câu hỏi thường gặp

Schuss nghĩa là gì?

Schuss (danh từ) nghĩa là phát súng, phát bắn, cú sút.

Schuss là der, die hay das?

Schuss là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schuss); số nhiều: die Schüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.