TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schiene

danh từ giống cái
/ˈʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schienen · sinh cách: der Schiene

die Schiene nghĩa là nẹp.

Cũng là một dạng biến đổi của scheinen — Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.

Nghĩa của Schiene

Danh từ · giống cái

  1. Nẹp.

Biến cách của Schiene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schienedie Schienen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schieneder Schienen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schieneden Schienen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schienedie Schienen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schiene

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rail; rack; orthotics; splint; frame; skid; busbar

Câu hỏi thường gặp

Schiene nghĩa là gì?

Schiene (danh từ) nghĩa là nẹp.

Schiene là der, die hay das?

Schiene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schiene); số nhiều: die Schienen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.