TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schieben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃiːbən/ giọng máy của trình duyệt

schieben nghĩa là xô, đẩy.

Nghĩa của schieben

Động từ

  1. Xô, đẩy.

Chia động từ schieben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschobenPhân từ I: schiebend

Hiện tại Präsens

  • ich schiebe
  • du schiebst
  • er/sie/es schiebt
  • wir schieben
  • ihr schiebt
  • sie/Sie schieben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schob
  • du schobst
  • er/sie/es schob
  • wir schoben
  • ihr schobt
  • sie/Sie schoben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschoben
  • du hast geschoben
  • er/sie/es hat geschoben
  • wir haben geschoben
  • ihr habt geschoben
  • sie/Sie haben geschoben

Tương lai Futur I

  • ich werde schieben
  • du wirst schieben
  • er/sie/es wird schieben
  • wir werden schieben
  • ihr werdet schieben
  • sie/Sie werden schieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schiebe
  • du schiebest
  • er/sie/es schiebe
  • wir schieben
  • ihr schiebet
  • sie/Sie schieben

Mệnh lệnh Imperativ

  • schieb! (du)
  • schiebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schieben

Câu ví dụ với schieben

  • Ich sollte aufhören, alles vor mich her zu schieben. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838679
  • Er schob mich beiseite und ging. Anh ta đẩy qua tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push; to shove; to slide; to slip; to put; to push; to traffic (something); to profiteer; to racketeer

Câu hỏi thường gặp

schieben nghĩa là gì?

schieben (động từ) nghĩa là xô, đẩy.

Chia động từ schieben ở thì hiện tại thế nào?

ich schiebe, du schiebst, er/sie/es schiebt, wir schieben, ihr schiebt, sie/Sie schieben. Phân từ II: geschoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.