schieben
schieben nghĩa là xô, đẩy.
Nghĩa của schieben
Động từ
- Xô, đẩy.
Chia động từ schieben
Hiện tại Präsens
- ich schiebe
- du schiebst
- er/sie/es schiebt
- wir schieben
- ihr schiebt
- sie/Sie schieben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schob
- du schobst
- er/sie/es schob
- wir schoben
- ihr schobt
- sie/Sie schoben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschoben
- du hast geschoben
- er/sie/es hat geschoben
- wir haben geschoben
- ihr habt geschoben
- sie/Sie haben geschoben
Tương lai Futur I
- ich werde schieben
- du wirst schieben
- er/sie/es wird schieben
- wir werden schieben
- ihr werdet schieben
- sie/Sie werden schieben
Giả định I Konjunktiv I
- ich schiebe
- du schiebest
- er/sie/es schiebe
- wir schieben
- ihr schiebet
- sie/Sie schieben
Mệnh lệnh Imperativ
- schieb! (du)
- schiebt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schieben
Câu ví dụ với schieben
- Ich sollte aufhören, alles vor mich her zu schieben. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838679
- Er schob mich beiseite und ging. Anh ta đẩy qua tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push; to shove; to slide; to slip; to put; to push; to traffic (something); to profiteer; to racketeer
Câu hỏi thường gặp
schieben nghĩa là gì?
schieben (động từ) nghĩa là xô, đẩy.
Chia động từ schieben ở thì hiện tại thế nào?
ich schiebe, du schiebst, er/sie/es schiebt, wir schieben, ihr schiebt, sie/Sie schieben. Phân từ II: geschoben.