TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschieben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛrˈʃiːbən/ giọng máy của trình duyệt

verschieben nghĩa là dời, di dời, hoãn.

Nghĩa của verschieben

Động từ

  1. Dời, di dời.
  2. Hoãn.

Chia động từ verschieben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verschobenPhân từ I: verschiebend

Hiện tại Präsens

  • ich verschiebe
  • du verschiebst
  • er/sie/es verschiebt
  • wir verschieben
  • ihr verschiebt
  • sie/Sie verschieben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschob
  • du verschobst
  • er/sie/es verschob
  • wir verschoben
  • ihr verschobt
  • sie/Sie verschoben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verschoben
  • du hast verschoben
  • er/sie/es hat verschoben
  • wir haben verschoben
  • ihr habt verschoben
  • sie/Sie haben verschoben

Tương lai Futur I

  • ich werde verschieben
  • du wirst verschieben
  • er/sie/es wird verschieben
  • wir werden verschieben
  • ihr werdet verschieben
  • sie/Sie werden verschieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschiebe
  • du verschiebest
  • er/sie/es verschiebe
  • wir verschieben
  • ihr verschiebet
  • sie/Sie verschieben

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschieb! (du)
  • verschiebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verschieben

Đồng nghĩa

Họ từ của verschieben

Câu ví dụ với verschieben

  • Ich schlug vor, das Treffen zu verschieben. Tôi đề nghị hoãn cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7832586
  • Ich habe den Termin verschoben. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416982
  • Ich verschob die Veranstaltung. Tôi đã hoãn sự kiện lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368664
  • Ich habe es verschoben. Tôi đã xếp lại lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12416984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move, to shift; to postpone, to adjourn

Câu hỏi thường gặp

verschieben nghĩa là gì?

verschieben (động từ) nghĩa là dời, di dời, hoãn.

Chia động từ verschieben ở thì hiện tại thế nào?

ich verschiebe, du verschiebst, er/sie/es verschiebt, wir verschieben, ihr verschiebt, sie/Sie verschieben. Phân từ II: verschoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.