TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verzögern

[fɛɐ̯ˈt͜søːɡɐn] giọng máy của trình duyệt

verzögern nghĩa là hoãn, trì hoãn.

Nghĩa của verzögern

Động từ

  1. Hoãn, trì hoãn.

Chia động từ verzögern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verzögertPhân từ I: verzögernd

Hiện tại Präsens

  • ich verzögre
  • du verzögerst
  • er/sie/es verzögert
  • wir verzögern
  • ihr verzögert
  • sie/Sie verzögern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verzögerte
  • du verzögertest
  • er/sie/es verzögerte
  • wir verzögerten
  • ihr verzögertet
  • sie/Sie verzögerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verzögert
  • du hast verzögert
  • er/sie/es hat verzögert
  • wir haben verzögert
  • ihr habt verzögert
  • sie/Sie haben verzögert

Tương lai Futur I

  • ich werde verzögern
  • du wirst verzögern
  • er/sie/es wird verzögern
  • wir werden verzögern
  • ihr werdet verzögern
  • sie/Sie werden verzögern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verzögere
  • du verzögerest
  • er/sie/es verzögere
  • wir verzögern
  • ihr verzögeret
  • sie/Sie verzögern

Mệnh lệnh Imperativ

  • verzögre! (du)
  • verzögert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verzögern

Trái nghĩa

Họ từ của verzögern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delay; to protract; to be delayed

Câu hỏi thường gặp

verzögern nghĩa là gì?

verzögern (động từ) nghĩa là hoãn, trì hoãn.

Chia động từ verzögern ở thì hiện tại thế nào?

ich verzögre, du verzögerst, er/sie/es verzögert, wir verzögern, ihr verzögert, sie/Sie verzögern. Phân từ II: verzögert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.