TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verändern

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈɛndərn/ giọng máy của trình duyệt

verändern nghĩa là thay đổi, làm biến đổi.

Nghĩa của verändern

Động từ

  1. Thay đổi, làm biến đổi. (biên soạn)
  2. (sich verändern) thay đổi. (biên soạn)

Chia động từ verändern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verändertPhân từ I: verändernd

Hiện tại Präsens

  • ich verändre
  • du veränderst
  • er/sie/es verändert
  • wir verändern
  • ihr verändert
  • sie/Sie verändern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich veränderte
  • du verändertest
  • er/sie/es veränderte
  • wir veränderten
  • ihr verändertet
  • sie/Sie veränderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verändert
  • du hast verändert
  • er/sie/es hat verändert
  • wir haben verändert
  • ihr habt verändert
  • sie/Sie haben verändert

Tương lai Futur I

  • ich werde verändern
  • du wirst verändern
  • er/sie/es wird verändern
  • wir werden verändern
  • ihr werdet verändern
  • sie/Sie werden verändern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verändere
  • du veränderest
  • er/sie/es verändere
  • wir verändern
  • ihr veränderet
  • sie/Sie verändern

Mệnh lệnh Imperativ

  • verändre! (du)
  • verändert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verändern

Câu ví dụ với verändern

  • Du kannst das Land nicht verändern. Bạn không thể thay đổi đất nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6854802
  • Alle Pflanzen wachsen und verändern sich. Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025726
  • Ich möchte die Welt verändern. Tôi muốn thay đổi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3102611
  • Menschen verändern sich. Con người sẽ thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2832249
  • Japan hat sich in den letzten 50 Jahren stark verändert. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #455737
  • Die Welt hat sich verändert. Thế giới đã thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1494836
  • Tom hat sich seit der High School sehr verändert. Tom đã thay đổi rất nhiều kể từ trung học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10093480
  • Wir haben uns verändert. Chúng ta đã thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5317095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to alter, to change; to change; to change job

Câu hỏi thường gặp

verändern nghĩa là gì?

verändern (động từ) nghĩa là thay đổi, làm biến đổi.

Chia động từ verändern ở thì hiện tại thế nào?

ich verändre, du veränderst, er/sie/es verändert, wir verändern, ihr verändert, sie/Sie verändern. Phân từ II: verändert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.