TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abändern

[ˈʔap.ʔɛn.dɐn] giọng máy của trình duyệt

abändern nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

Nghĩa của abändern

Động từ

  1. Chỉnh, điều chỉnh.

Chia động từ abändern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeändertPhân từ I: abändernd

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ändre ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich ändre ab
  • du änderst ab
  • er/sie/es ändert ab
  • wir ändern ab
  • ihr ändert ab
  • sie/Sie ändern ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich änderte ab
  • du ändertest ab
  • er/sie/es änderte ab
  • wir änderten ab
  • ihr ändertet ab
  • sie/Sie änderten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeändert
  • du hast abgeändert
  • er/sie/es hat abgeändert
  • wir haben abgeändert
  • ihr habt abgeändert
  • sie/Sie haben abgeändert

Tương lai Futur I

  • ich werde abändern
  • du wirst abändern
  • er/sie/es wird abändern
  • wir werden abändern
  • ihr werdet abändern
  • sie/Sie werden abändern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ändere ab
  • du änderest ab
  • er/sie/es ändere ab
  • wir ändern ab
  • ihr änderet ab
  • sie/Sie ändern ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • ändre ab! (du)
  • ändert ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abändern

Đồng nghĩa

Họ từ của abändern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, to alter; to revise, modify; to amend; to commute; to decline

Câu hỏi thường gặp

abändern nghĩa là gì?

abändern (động từ) nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

Chia động từ abändern ở thì hiện tại thế nào?

ich ändre ab, du änderst ab, er/sie/es ändert ab, wir ändern ab, ihr ändert ab, sie/Sie ändern ab. Phân từ II: abgeändert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.