TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abänderung

danh từ giống cái
/ˈʔapˌʔɛndəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abänderungen · sinh cách: der Abänderung

die Abänderung nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

Nghĩa của Abänderung

Danh từ · giống cái

  1. Sửa đổi.
  2. Sự sửa đổi.

Biến cách của Abänderung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abänderungdie Abänderungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abänderungder Abänderungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abänderungden Abänderungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abänderungdie Abänderungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abänderung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alteration, change; modification, revision; amendment; commutation

Câu hỏi thường gặp

Abänderung nghĩa là gì?

Abänderung (danh từ) nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

Abänderung là der, die hay das?

Abänderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abänderung); số nhiều: die Abänderungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.