TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Änderung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈɛndəʁʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Änderungen · sinh cách: der Änderung

die Änderung nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

Nghĩa của Änderung

Danh từ · giống cái

  1. Sửa đổi.
  2. Sự sửa đổi.
  3. Sự biên tập.

Biến cách của Änderung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Änderungdie Änderungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Änderungder Änderungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Änderungden Änderungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Änderungdie Änderungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Änderung

  • Tom nahm drei Änderungen vor. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500576
  • Tom hat drei Änderungen vorgenommen. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500577
  • Lasst es mich wissen, wenn ich irgendwelche Änderungen machen muss. Hãy cho tôi biết nếu tôi cần làm nhiều sự thay đổi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414
  • Tom machte drei Änderungen. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7500334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ change, modification

Câu hỏi thường gặp

Änderung nghĩa là gì?

Änderung (danh từ) nghĩa là sửa đổi, sự sửa đổi.

Änderung là der, die hay das?

Änderung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Änderung); số nhiều: die Änderungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.