TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ändern

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔɛndɐn/ giọng máy của trình duyệt

ändern nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

Nghĩa của ändern

Động từ

  1. Chỉnh, điều chỉnh.

Chia động từ ändern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geändertPhân từ I: ändernd

Hiện tại Präsens

  • ich ändre
  • du änderst
  • er/sie/es ändert
  • wir ändern
  • ihr ändert
  • sie/Sie ändern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich änderte
  • du ändertest
  • er/sie/es änderte
  • wir änderten
  • ihr ändertet
  • sie/Sie änderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geändert
  • du hast geändert
  • er/sie/es hat geändert
  • wir haben geändert
  • ihr habt geändert
  • sie/Sie haben geändert

Tương lai Futur I

  • ich werde ändern
  • du wirst ändern
  • er/sie/es wird ändern
  • wir werden ändern
  • ihr werdet ändern
  • sie/Sie werden ändern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ändere
  • du änderest
  • er/sie/es ändere
  • wir ändern
  • ihr änderet
  • sie/Sie ändern

Mệnh lệnh Imperativ

  • ändre! (du)
  • ändert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ändern

Câu ví dụ với ändern

  • Was brachte dich dazu, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1256875
  • Ich werde meine Meinung nicht ändern. Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828235
  • Sprachen ändern sich mit der Zeit. Ngôn ngữ thay đổi với thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13590864
  • Was hat dich dazu gebracht, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #648
  • Ich kann nicht glauben, dass ich wirklich dachte, Tom würde sich ändern. Tôi không thể tin rằng tôi thực sự nghĩ rằng Tom sẽ thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2227042
  • Es wäre lustig zu sehen, wie die Dinge sich im Lauf der Jahre ändern. Nó rất vui để nhìn những thứ thay đổi như thế nào trong vài năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403
  • Ich habe das Layout meiner Website geändert. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822
  • Ich habe letzten Monat meine Adresse geändert. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, to alter; to change, to vary

Câu hỏi thường gặp

ändern nghĩa là gì?

ändern (động từ) nghĩa là chỉnh, điều chỉnh.

Chia động từ ändern ở thì hiện tại thế nào?

ich ändre, du änderst, er/sie/es ändert, wir ändern, ihr ändert, sie/Sie ändern. Phân từ II: geändert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.