TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Abzug

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈapˌt͡suːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abzüge · sinh cách: des Abzuges

der Abzug nghĩa là cò, phép trừ.

Nghĩa của Abzug

Danh từ · giống đực

  1. Cò.
  2. Phép trừ.

Biến cách của Abzug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Abzugdie Abzüge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Abzugesder Abzüge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Abzugden Abzügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Abzugdie Abzüge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Abzug

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trigger (of a gun); hood, fume hood (covering of a vent to suck away smoke or fumes); print, copy; departure, withdrawal (of troops, or other things whose movement can be described as ziehen); dispersion, venting (of a gas); deduction, subtraction (in a calculation, especially of money or points); taxes (totality of taxes levied in a specific context)

Câu hỏi thường gặp

Abzug nghĩa là gì?

Abzug (danh từ) nghĩa là cò, phép trừ.

Abzug là der, die hay das?

Abzug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abzug); số nhiều: die Abzüge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.