TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aberration

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aberrationen · sinh cách: der Aberration

die Aberration nghĩa là tính sai, quang sai.

Nghĩa của Aberration

Danh từ · giống cái

  1. Tính sai.
  2. Quang sai.

Biến cách của Aberration (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aberrationdie Aberrationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aberrationder Aberrationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aberrationden Aberrationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aberrationdie Aberrationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aberration (deviation); aberration; aberration

Câu hỏi thường gặp

Aberration nghĩa là gì?

Aberration (danh từ) nghĩa là tính sai, quang sai.

Aberration là der, die hay das?

Aberration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aberration); số nhiều: die Aberrationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.