TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufschieben

/ˈʔaʊ̯fʃiːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

aufschieben nghĩa là hoãn.

Nghĩa của aufschieben

Động từ

  1. Hoãn.

Chia động từ aufschieben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeschobenPhân từ I: aufschiebend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schiebe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich schiebe auf
  • du schiebst auf
  • er/sie/es schiebt auf
  • wir schieben auf
  • ihr schiebt auf
  • sie/Sie schieben auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schob auf
  • du schobst auf
  • er/sie/es schob auf
  • wir schoben auf
  • ihr schobt auf
  • sie/Sie schoben auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeschoben
  • du hast aufgeschoben
  • er/sie/es hat aufgeschoben
  • wir haben aufgeschoben
  • ihr habt aufgeschoben
  • sie/Sie haben aufgeschoben

Tương lai Futur I

  • ich werde aufschieben
  • du wirst aufschieben
  • er/sie/es wird aufschieben
  • wir werden aufschieben
  • ihr werdet aufschieben
  • sie/Sie werden aufschieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schiebe auf
  • du schiebest auf
  • er/sie/es schiebe auf
  • wir schieben auf
  • ihr schiebet auf
  • sie/Sie schieben auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • schieb auf! (du)
  • schiebt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufschieben

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aufschieben

  • Ich sollte aufhören, alles aufzuschieben. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push open; to postpone

Câu hỏi thường gặp

aufschieben nghĩa là gì?

aufschieben (động từ) nghĩa là hoãn.

Chia động từ aufschieben ở thì hiện tại thế nào?

ich schiebe auf, du schiebst auf, er/sie/es schiebt auf, wir schieben auf, ihr schiebt auf, sie/Sie schieben auf. Phân từ II: aufgeschoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.