TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Aufsatz

danh từ giống đực
/ˈʔaʊ̯fzat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aufsätze · sinh cách: des Aufsatzes

der Aufsatz nghĩa là tiểu luận.

Nghĩa của Aufsatz

Danh từ · giống đực

  1. Tiểu luận.

Biến cách của Aufsatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Aufsatzdie Aufsätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Aufsatzesder Aufsätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Aufsatzden Aufsätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Aufsatzdie Aufsätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Aufsatz

Câu ví dụ với Aufsatz

  • Das Thema von meinem Aufsatz ist Umweltschutz. Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787239
  • Du kannst deinen Aufsatz jetzt beenden. Bạn có thể kết thúc bài luận của bạn bây giờ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ essay; attachment, add-on (particularly a superficial one)

Câu hỏi thường gặp

Aufsatz nghĩa là gì?

Aufsatz (danh từ) nghĩa là tiểu luận.

Aufsatz là der, die hay das?

Aufsatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufsatz); số nhiều: die Aufsätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.