TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufrollen

giọng máy của trình duyệt

aufrollen nghĩa là cuốn, cuộn, quấn.

Nghĩa của aufrollen

Động từ

  1. Cuốn, cuộn.
  2. Quấn.

Chia động từ aufrollen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgerolltPhân từ I: aufrollend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rolle auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich rolle auf
  • du rollst auf
  • er/sie/es rollt auf
  • wir rollen auf
  • ihr rollt auf
  • sie/Sie rollen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rollte auf
  • du rolltest auf
  • er/sie/es rollte auf
  • wir rollten auf
  • ihr rolltet auf
  • sie/Sie rollten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgerollt
  • du hast aufgerollt
  • er/sie/es hat aufgerollt
  • wir haben aufgerollt
  • ihr habt aufgerollt
  • sie/Sie haben aufgerollt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufrollen
  • du wirst aufrollen
  • er/sie/es wird aufrollen
  • wir werden aufrollen
  • ihr werdet aufrollen
  • sie/Sie werden aufrollen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rolle auf
  • du rollest auf
  • er/sie/es rolle auf
  • wir rollen auf
  • ihr rollet auf
  • sie/Sie rollen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • roll auf! (du)
  • rollt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roll up; to coil; to unroll, unwind; to furl; to reel off

Câu hỏi thường gặp

aufrollen nghĩa là gì?

aufrollen (động từ) nghĩa là cuốn, cuộn, quấn.

Chia động từ aufrollen ở thì hiện tại thế nào?

ich rolle auf, du rollst auf, er/sie/es rollt auf, wir rollen auf, ihr rollt auf, sie/Sie rollen auf. Phân từ II: aufgerollt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.