TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufschreiben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯fʃʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

aufschreiben nghĩa là viết ra, ghi xuống.

Nghĩa của aufschreiben

Động từ

  1. Viết ra, ghi xuống.

Chia động từ aufschreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeschriebenPhân từ I: aufschreibend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schreibe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich schreibe auf
  • du schreibst auf
  • er/sie/es schreibt auf
  • wir schreiben auf
  • ihr schreibt auf
  • sie/Sie schreiben auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schrieb auf
  • du schriebst auf
  • er/sie/es schrieb auf
  • wir schrieben auf
  • ihr schriebt auf
  • sie/Sie schrieben auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeschrieben
  • du hast aufgeschrieben
  • er/sie/es hat aufgeschrieben
  • wir haben aufgeschrieben
  • ihr habt aufgeschrieben
  • sie/Sie haben aufgeschrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde aufschreiben
  • du wirst aufschreiben
  • er/sie/es wird aufschreiben
  • wir werden aufschreiben
  • ihr werdet aufschreiben
  • sie/Sie werden aufschreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schreibe auf
  • du schreibest auf
  • er/sie/es schreibe auf
  • wir schreiben auf
  • ihr schreibet auf
  • sie/Sie schreiben auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • schreib auf! (du)
  • schreibt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với aufschreiben

  • Du solltest es aufschreiben, bevor du es vergisst. Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #725174

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write down, mark down, to make a note (of something); to mark out; to prescribe (medicine)

Câu hỏi thường gặp

aufschreiben nghĩa là gì?

aufschreiben (động từ) nghĩa là viết ra, ghi xuống.

Chia động từ aufschreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich schreibe auf, du schreibst auf, er/sie/es schreibt auf, wir schreiben auf, ihr schreibt auf, sie/Sie schreiben auf. Phân từ II: aufgeschrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.