TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschieben

/ˈʔapˌʃiːbən/ giọng máy của trình duyệt

abschieben nghĩa là trục xuất.

Nghĩa của abschieben

Động từ

  1. Trục xuất.

Chia động từ abschieben

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: abgeschobenPhân từ I: abschiebend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schiebe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schiebe ab
  • du schiebst ab
  • er/sie/es schiebt ab
  • wir schieben ab
  • ihr schiebt ab
  • sie/Sie schieben ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schob ab
  • du schobst ab
  • er/sie/es schob ab
  • wir schoben ab
  • ihr schobt ab
  • sie/Sie schoben ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe abgeschoben
  • du bist / hast abgeschoben
  • er/sie/es ist / hat abgeschoben
  • wir sind / haben abgeschoben
  • ihr seid / habt abgeschoben
  • sie/Sie sind / haben abgeschoben

Tương lai Futur I

  • ich werde abschieben
  • du wirst abschieben
  • er/sie/es wird abschieben
  • wir werden abschieben
  • ihr werdet abschieben
  • sie/Sie werden abschieben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schiebe ab
  • du schiebest ab
  • er/sie/es schiebe ab
  • wir schieben ab
  • ihr schiebet ab
  • sie/Sie schieben ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schieb ab! (du)
  • schiebt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abschieben

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deport (from a country); to shift (blame or responsibility onto someone or onto certain circumstances)

Câu hỏi thường gặp

abschieben nghĩa là gì?

abschieben (động từ) nghĩa là trục xuất.

Chia động từ abschieben ở thì hiện tại thế nào?

ich schiebe ab, du schiebst ab, er/sie/es schiebt ab, wir schieben ab, ihr schiebt ab, sie/Sie schieben ab. Phân từ II: abgeschoben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.