der Schieber
danh từ giống đực
/ˈʃiːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schiebers
der Schieber nghĩa là van.
Nghĩa của Schieber
Danh từ · giống đực
- Thông tục Van.
Biến cách của Schieber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schieber | die Schieber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schiebers | der Schieber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schieber | den Schiebern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schieber | die Schieber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slide, slider; gate, valve; bedpan; pusher; black marketeer, profiteer
Câu hỏi thường gặp
Schieber nghĩa là gì?
Schieber (danh từ) nghĩa là van.
Schieber là der, die hay das?
Schieber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schieber).