TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schieber

danh từ giống đực
/ˈʃiːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schiebers

der Schieber nghĩa là van.

Nghĩa của Schieber

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Van.

Biến cách của Schieber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schieberdie Schieber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schiebersder Schieber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schieberden Schiebern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schieberdie Schieber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slide, slider; gate, valve; bedpan; pusher; black marketeer, profiteer

Câu hỏi thường gặp

Schieber nghĩa là gì?

Schieber (danh từ) nghĩa là van.

Schieber là der, die hay das?

Schieber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schieber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.