TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheinen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaɪnən/ giọng máy của trình duyệt

scheinen nghĩa là toả sáng, chiếu sáng, soi sáng, có vẻ.

Nghĩa của scheinen

Động từ

  1. Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.
  2. Có vẻ, hình như, dường như.

Chia động từ scheinen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschienenPhân từ I: scheinend

Hiện tại Präsens

  • ich scheine
  • du scheinst
  • er/sie/es scheint
  • wir scheinen
  • ihr scheint
  • sie/Sie scheinen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schien
  • du schienst
  • er/sie/es schien
  • wir schienen
  • ihr schient
  • sie/Sie schienen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschienen
  • du hast geschienen
  • er/sie/es hat geschienen
  • wir haben geschienen
  • ihr habt geschienen
  • sie/Sie haben geschienen

Tương lai Futur I

  • ich werde scheinen
  • du wirst scheinen
  • er/sie/es wird scheinen
  • wir werden scheinen
  • ihr werdet scheinen
  • sie/Sie werden scheinen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scheine
  • du scheinest
  • er/sie/es scheine
  • wir scheinen
  • ihr scheinet
  • sie/Sie scheinen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schein! (du)
  • scheint! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của scheinen

Câu ví dụ với scheinen

  • George scheint ein guter Junge zu sein. Geogre trông có vẻ là một cậu bé ngoan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632438
  • Tom scheint nicht allzu müde zu sein. Tom trông không có vẻ mệt đến thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134172
  • Es scheint, dass es morgen regnen wird. Mai trời có thể sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12025985
  • Es scheint, dass er glücklich ist. Hình như nó đang vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #652075
  • Er scheint nichts davon zu verstehen. Anh ta dường như không biết gì về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #656922
  • Sie scheint in meinen Bruder verliebt zu sein. Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797847
  • Der Boden scheint nass zu sein. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829286
  • Du scheinst nicht sonderlich erfreut, mich zu sehen. Bạn có vẻ không được vui lắm khi thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2597653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shine; to gleam; to seem; to appear; to look

Câu hỏi thường gặp

scheinen nghĩa là gì?

scheinen (động từ) nghĩa là toả sáng, chiếu sáng, soi sáng, có vẻ.

Chia động từ scheinen ở thì hiện tại thế nào?

ich scheine, du scheinst, er/sie/es scheint, wir scheinen, ihr scheint, sie/Sie scheinen. Phân từ II: geschienen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.