der Schein
số nhiều: die Scheine · sinh cách: des Scheines
der Schein nghĩa là giấy bạc.
Cũng là một dạng biến đổi của scheinen — Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.
Nghĩa của Schein
Danh từ · giống đực
- Giấy bạc.
Biến cách của Schein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schein | die Scheine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Scheines | der Scheine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schein | den Scheinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schein | die Scheine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schein
Đồng nghĩa
Họ từ của Schein
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shine, gleam, flash; semblance, appearance; A case which a medical professional liquidates by invoice; An individual class’s course credit (because till even the 2010s one would actually get a slip of paper)
- Tiền tố pseudo-
Câu hỏi thường gặp
Schein nghĩa là gì?
Schein (danh từ) nghĩa là giấy bạc.
Schein là der, die hay das?
Schein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schein); số nhiều: die Scheine.