TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schein

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scheine · sinh cách: des Scheines

der Schein nghĩa là giấy bạc.

Cũng là một dạng biến đổi của scheinen — Toả sáng, chiếu sáng, soi sáng.

Nghĩa của Schein

Danh từ · giống đực

  1. Giấy bạc.

Biến cách của Schein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Scheindie Scheine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Scheinesder Scheine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Scheinden Scheinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Scheindie Scheine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schein

Đồng nghĩa

Họ từ của Schein

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shine, gleam, flash; semblance, appearance; A case which a medical professional liquidates by invoice; An individual class’s course credit (because till even the 2010s one would actually get a slip of paper)
  • Tiền tố pseudo-

Câu hỏi thường gặp

Schein nghĩa là gì?

Schein (danh từ) nghĩa là giấy bạc.

Schein là der, die hay das?

Schein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schein); số nhiều: die Scheine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.