scheiden
scheiden nghĩa là ly hôn, ly dị.
Cũng là một dạng biến đổi của Scheide — Vỏ, bao kiếm.
Nghĩa của scheiden
Động từ
- Ly hôn, ly dị.
Chia động từ scheiden
Hiện tại Präsens
- ich scheide
- du scheidest
- er/sie/es scheidet
- wir scheiden
- ihr scheidet
- sie/Sie scheiden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schied
- du schiedest
- er/sie/es schied
- wir schieden
- ihr schiedet
- sie/Sie schieden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geschieden
- du hast / bist geschieden
- er/sie/es hat / ist geschieden
- wir haben / sind geschieden
- ihr habt / seid geschieden
- sie/Sie haben / sind geschieden
Tương lai Futur I
- ich werde scheiden
- du wirst scheiden
- er/sie/es wird scheiden
- wir werden scheiden
- ihr werdet scheiden
- sie/Sie werden scheiden
Giả định I Konjunktiv I
- ich scheide
- du scheidest
- er/sie/es scheide
- wir scheiden
- ihr scheidet
- sie/Sie scheiden
Mệnh lệnh Imperativ
- scheid! (du)
- scheidet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của scheiden
Câu ví dụ với scheiden
- Meine Eltern haben sich scheiden lassen. Bố mẹ tôi đã ly hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699179
- Tom hat sich von seiner ersten Frau scheiden lassen. Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455354
- Lassen wir uns scheiden. Chúng ta ly hôn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1369489
- Meine Eltern sind geschieden. Cha mẹ tôi đã ly dị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #523867
- Ich bin geschieden. Tôi đã ly hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #466787
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to separate; to leave one another; to part; to be separated; to be divided; to dissolve (a marriage); to divorce (a couple); to have (a marriage) dissolved; to divorce (one's spouse); to get a divorce (from one's spouse)
Câu hỏi thường gặp
scheiden nghĩa là gì?
scheiden (động từ) nghĩa là ly hôn, ly dị.
Chia động từ scheiden ở thì hiện tại thế nào?
ich scheide, du scheidest, er/sie/es scheidet, wir scheiden, ihr scheidet, sie/Sie scheiden. Phân từ II: geschieden.