entscheiden
entscheiden nghĩa là quyết định.
Nghĩa của entscheiden
Động từ
- Quyết định.
Chia động từ entscheiden
Hiện tại Präsens
- ich entscheide
- du entscheidest
- er/sie/es entscheidet
- wir entscheiden
- ihr entscheidet
- sie/Sie entscheiden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich entschied
- du entschiedest
- er/sie/es entschied
- wir entschieden
- ihr entschiedet
- sie/Sie entschieden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe entschieden
- du hast entschieden
- er/sie/es hat entschieden
- wir haben entschieden
- ihr habt entschieden
- sie/Sie haben entschieden
Tương lai Futur I
- ich werde entscheiden
- du wirst entscheiden
- er/sie/es wird entscheiden
- wir werden entscheiden
- ihr werdet entscheiden
- sie/Sie werden entscheiden
Giả định I Konjunktiv I
- ich entscheide
- du entscheidest
- er/sie/es entscheide
- wir entscheiden
- ihr entscheidet
- sie/Sie entscheiden
Mệnh lệnh Imperativ
- entscheid! (du)
- entscheidet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của entscheiden
Câu ví dụ với entscheiden
- Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4764062
- Er entschied sich, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #629291
- Tom hat sich entschieden, Jura zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775502
- Tom hat sich entschieden, Rechtswissenschaften zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775503
- Tom hat sich entschieden, Jus zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562204
- Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362769
- Sie hat sich entschieden, im Ausland zu studieren. Cô ấy đã quyết định sẽ đi du học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1715324
- Tom hat sich entschieden zu bleiben. Tom quyết định ở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6110087
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to decide, to make a decision; to opt, to decide; to decide, to determine the outcome of
Câu hỏi thường gặp
entscheiden nghĩa là gì?
entscheiden (động từ) nghĩa là quyết định.
Chia động từ entscheiden ở thì hiện tại thế nào?
ich entscheide, du entscheidest, er/sie/es entscheidet, wir entscheiden, ihr entscheidet, sie/Sie entscheiden. Phân từ II: entschieden.