TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entlassen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌɛntˈlasn̩/ giọng máy của trình duyệt

entlassen nghĩa là đuổi, thải hồi, giải tán.

Nghĩa của entlassen

Động từ

  1. Đuổi, thải hồi, sa thải.
  2. Giải tán.

Chia động từ entlassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entlassenPhân từ I: entlassend

Hiện tại Präsens

  • ich entlasse
  • du entlässt
  • er/sie/es entlässt
  • wir entlassen
  • ihr entlasst
  • sie/Sie entlassen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entließ
  • du entließest
  • er/sie/es entließ
  • wir entließen
  • ihr entließt
  • sie/Sie entließen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entlassen
  • du hast entlassen
  • er/sie/es hat entlassen
  • wir haben entlassen
  • ihr habt entlassen
  • sie/Sie haben entlassen

Tương lai Futur I

  • ich werde entlassen
  • du wirst entlassen
  • er/sie/es wird entlassen
  • wir werden entlassen
  • ihr werdet entlassen
  • sie/Sie werden entlassen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entlasse
  • du entlassest
  • er/sie/es entlasse
  • wir entlassen
  • ihr entlasset
  • sie/Sie entlassen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entlass! (du)
  • entlasst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của entlassen

Câu ví dụ với entlassen

  • Tom wurde entlassen. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #981287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to release; to dismiss; to fire, to sack (to dismiss without statutory notice period)

Câu hỏi thường gặp

entlassen nghĩa là gì?

entlassen (động từ) nghĩa là đuổi, thải hồi, giải tán.

Chia động từ entlassen ở thì hiện tại thế nào?

ich entlasse, du entlässt, er/sie/es entlässt, wir entlassen, ihr entlasst, sie/Sie entlassen. Phân từ II: entlassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.