TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auslassen

/ˈaʊ̯sˌlasən/ giọng máy của trình duyệt

auslassen nghĩa là lược, lược bỏ.

Nghĩa của auslassen

Động từ

  1. Lược, lược bỏ.

Chia động từ auslassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgelassenPhân từ I: auslassend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lasse aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich lasse aus
  • du lässt aus
  • er/sie/es lässt aus
  • wir lassen aus
  • ihr lasst aus
  • sie/Sie lassen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ließ aus
  • du ließest aus
  • er/sie/es ließ aus
  • wir ließen aus
  • ihr ließt aus
  • sie/Sie ließen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgelassen
  • du hast ausgelassen
  • er/sie/es hat ausgelassen
  • wir haben ausgelassen
  • ihr habt ausgelassen
  • sie/Sie haben ausgelassen

Tương lai Futur I

  • ich werde auslassen
  • du wirst auslassen
  • er/sie/es wird auslassen
  • wir werden auslassen
  • ihr werdet auslassen
  • sie/Sie werden auslassen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ließe aus
  • du ließest aus
  • er/sie/es ließe aus
  • wir ließen aus
  • ihr ließet aus
  • sie/Sie ließen aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lasse aus
  • du lassest aus
  • er/sie/es lasse aus
  • wir lassen aus
  • ihr lasset aus
  • sie/Sie lassen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • lass aus! (du)
  • lasst aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auslassen

Đồng nghĩa

Họ từ của auslassen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave out, omit; to melt (butter etc.); to render down (bacon, fat etc.); to let out (clothes); to vent, air, to take out; to release, to unclasp, to let go; to comment, remark (especially, though not always, in a negative way)

Câu hỏi thường gặp

auslassen nghĩa là gì?

auslassen (động từ) nghĩa là lược, lược bỏ.

Chia động từ auslassen ở thì hiện tại thế nào?

ich lasse aus, du lässt aus, er/sie/es lässt aus, wir lassen aus, ihr lasst aus, sie/Sie lassen aus. Phân từ II: ausgelassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.